Quy chuẩn xây dựng việt nam mới nhất cập nhật 2019

Quy chuẩn xây dựng việt nam mới nhất

PHẦN I – TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÂY DỰNG

I. TIÊU CHUẨN THUẬT NGỮ – PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ

1.TCXD 213:1998 Nhà và công trình dân dụng – Từ vựng – Thuật ngữ chung. 2.TCXDVN 300:2003 Cách nhiệt – Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu-Thuật ngữ.

3.TCXDVN 299:2003 Cách nhiệt – các đại lượng vật lý và định nghĩa.

4.TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung.

5.TCXD 13:1991 Phân cấp nhà và công trình dân dụng-Nguyên tắc chung.

6.TCVN 4391:1986 Khách sạn du lịch-Xếp hạng.

7.TCVN 4923:1989 Phương tiện và biện pháp chống ồn-Phân loại.

8.TCVN 3905:1984 Nhà ở nhà công cộng-Thông số hình học.

9.TCVN 3904:1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học.

10.TCVN 3906:1984 Nhà công nghiệp – Thông số hình học.

11.TCXDVN 306:2004 Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng.

12.TCXDVN 339:2005 Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian.

13.TCVN 5949:1998 Âm học – Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư-Mức độ ồn tốI đa cho phép.

14.TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở – Yêu cầu vệ sinh học đường.

15.TCXD 204:1998 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mốI cho công trình xây dựng mới.

II.TIÊU CHUẨN BẢN VẼ XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC.

1.TCXDVN 340:2005 Lập hồ sơ kỹ thuật- Từ vựng-

Phần 1: Thuật ngũ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật-Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ. 2.TCVN 6082:1995 Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng.

3.TCVN 2: 1974 Hệ thống tài liệu thiết kế- Khổ giấy.

4.TCVN 3: 1974 Hệ thống thiết kế tài liệu – Tỷ lệ.

5.TCVN 7286: 2003 Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ.

6.TCVN 6079:1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc- Cách trình bày bản vẽ- Tỷ lệ.

7.TCVN 5571:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng và khung rên. 8.TCVN 5896:1995 Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ.

9.TCVN 5: 1978 Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặc cắt. 10.TCVN 11: 1978 Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo.

11.TCVN 6080:1995 Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu.

12.TCVN 6081: 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn-nguyên tắc chung.

13.TCVN 8-30:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn- Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu.

14.TCVN 8-40:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt

15.TCVN 8-50:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 50: Quy ước cơ bản nét vẽ.

16.TCVN 8-1993 Các nét cắt.

17.TCVN 8-20:2002 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ.

18.TCVN 8-21:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD.

19.TCVN 5570:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đường nét và đường trục trong bản vẽ.

20.TCVN 4:1993 Ký hiệu bằng chữ của các đạI lượng.

21.TCVN 3986:1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng.

22.TCVN 7:1993 Ký hiệu vật liệu.

23.TCVN 5897:1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình ký hiệu các phòng các diện tích khác.

24.TCVN 6003:1995 Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình. 24.TCVN 4614:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng.

25.TCVN 4614:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng.

26.TCVN 6084:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng.

27.TCVN 4609: 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà.

28.TCVN 4455:1987 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc ghi kích thước, Chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ kỹ thuật.

29.TCVN 142:1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên.

30.TCVN 192: 1986 Kích thước ưu tiên.

31.TCVN 7287:2003 Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử.

32.TCVN 5568:1991 Điều hợp kích thước theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản.

33.TCVN 5895: 1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thước môdun, các đường lướI mô đun.

34.TCXD 214:1998 Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã và trích dẫn(Tham chiếu) cho bản vẽ xây dựng và các tài liệu có liên quan.

35.TCVN 223:1998 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện.

36.TCVN 5671:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thiết kế kiến trúc. 37.TCXD 212:1998 Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.

38.TCVN 6083:1995 Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép.

39.TCVN 6078:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng.

40.TCVN 6085:1985 Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công và kết cấu chế tạo sẵn.

41.TCVN 5898:1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng – Bản thống kê cốt thép. 42.TCVN 3988:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổI khi vận dụng tài liệu thiết kế.

43.TCVN 3990: 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ sơ thiết kế xây dựng.

44.14 TCN 119-2002 Thành phần nộI dưng và Khối lượng lập thiết kế công trình thủy lợi.

45.14 TCN 21-2005 Bản vẽ thủy lợI – Các nguyên tắc trình bày.

PHẦN II – TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH, KHẢO SÁT VÀ TRẮC ĐỊA
I.TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH

1.TCVN 4417:1987 Quy trình lập hồ sơ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng.

2.TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.

3.TCXDVN 362:2005 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.

4.TCVN 4616:1987 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp-Tiêu chuẩn thiết kế. 5.TCVN 4418:1987 Hướng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng huyện.

6.TCVN 4448:1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ.

7.TCVN 4454:1987 Quy hoạch xây dựng điểm dân cư ở xã, hợp tác xã-Tiêu chuẩn thiết kế.

8.TCVN 4092:1985 Hướng dẫn thiết kế quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông trường.

II.TIÊU CHUẨN KHẢO SÁT

1.TCVN 4419:1987 Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắc cơ bản.

2.TCVN 4119:1985 Địa chất thủy văn – Thuật ngữ và định nghĩa.

3.TCVN 5747: 1993 Đất xây dựng – Phân loại.

4.TCXD 161: 1987 Công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng.

5.TCXD 160: 1987 Khảo sát địa kỹ thuật, Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc. 6.TCXDVN 194:2006 Nhà cao tầng – công tác khảo sát địa kỹ thuật.

7.TCXDVN 366:2006 Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong vùng Karst.

8.TCXDVN 270:2002 Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá.

9.22 TCN 263-2000 – Quy trình khảo sát đường ô tô

10.22 TCN 259:2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình.

11.22 TCN 171:1987 Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền đường vùng có hoạt động trượt sụt lở.

12.22 TCN 20-84 – Quy trình khảo sát thiết kế sửa chữa nâng cấp đường ô tô

13.22 TCN 262 – 2000 – Quy trình khảo sát thiết kế nền đường Ô tô đắp trên đất yếu 14.14 TCN 13:1985 Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công trình ngầm.

15.14 TCN 145-2005 Hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế xây dựng.

16.14 TCN 115-2000 Thành phần, nội dung, và Khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.

17.14 TCN 116-1999 Thành phần Khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.

18.14 TCN 4- 2003. Thành phần nội dung, Khối lượng điều tra khảo sát và tính toán khí tượng thủy văn các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.

19.14 TCN 118-2002 Thành phần, nội dung và Khối lượng lập dự án đầu tư thủy lợi. 20.14 TCN 83-91 Quy trình xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào hố khoan.

III.TIÊU CHUẨN TRẮC ĐỊA

1.TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung 2.TCXDVN 309:2004 Công tác trắc địa trong công trình xây dựng – Yêu cầu chung. 3.TCVN 9401:2012 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình 4.TCXDVN 364:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình.

5.TCVN 9364:2012 Nhà cao tầng. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.

6.TCXD 203:1997 Nhà cao tầng: Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.

7.TCVN 9360:2012 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học

8.TCXDVN 271:2002 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng bằng phương pháp đo cao hình học.

9.TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng – Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

10.TCXDVN 351:2005 Quy trình quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình. 11.TCVN 9400:2012 Nhà và công trình dạng tháp – Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa

12.TCXDVN 357:2005 Nhà và công trình dạng tháp- Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa.

13.14 TCN 141-2005 Quy phạm đo vẽ mặc cắt, Bình đồ địa hình công trình thủy lợi. 14.14 TCN 40-2002 Quy phạm đo kênh và xác định tim công trình trên kênh.

15.14 TCN 102-2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thủy lợi.

16.14 TCN 22-2002 Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong công trình thủy lợi. 17.166-QĐ Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống –

Chương II. Công tác đo đạc và định vị

PHẦN III – TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ I.TIÊU CHUẨN CHUNG VỀ THIẾT KẾ

1.TCVN 2737:1995 TảI trọng và tác động-Tiêu chuẩn thiết kế.

2.TCXD 229-1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tảI trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995

3.QPTL-C-1-78 Quy phạm tảI trọng và tác dụng lên công trình thủy lợi.

4.QPTL-C-75 Quy phạm tính toán cống thủy lực dướI sâu.

5.QPTL-C-8-76 Quy phạm tính toán thủy lực đập tràn.

6.TCXDVN 375:2006 Thiết kế công trình chịu động đất – Phần I- Quy định chung , tác động của động đất và quy định đốI vớI kết cấu nhà.

7.TCXDVN 375:2006 Thiết kế công trình chịu đông đất – Phần II- Nền móng-Tường chắn và các vấn đề kỹ thuật.

8.TCXD 45:1978 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.

9.TCXD 57-73 Tiêu chuẩn thiết kế tường chắn các công trình thủy công.

10.TCXDVN 265:2002 Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng.

11.TCXD 288:1998 LốI đi cho ngườI tàn tật trong công trình – Phần I-Lối đi cho ngườI dùng xe lăn – Yêu cầu thiết kế.

12.TCXDVN 264:2002 Nhà công trình – nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

13.TCXDVN 266:2002 Nhà ở-Hướng dẫn xây dựng để ngườI tàn tật tiếp cận sử dụng. 14.TCXDVN 293:2003 Chống nóng cho nhà ở -Chỉ dẫn thiết kế.

15.TCXDVN 175:2005 Mức ồn tốI đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.

16.TCVN 4514: 1988 Xí nghiệp công nghiệp – Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế. 17.TCVN 1620:1975 Nhà máy điện và trạm điện trong sơ đồ cung cấp điện – Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện

18.TCVN 6170-1:1996 Công trình biển cố định – Phần I-Quy định chung.

19.TCXDVN 6171:1996 Công trình biển cố định – Quy đinh về giám sát kỹ thuật và phân cấp.

20.TCVN 6170-2:1998 Công trình biển cố định – Điều kiện môi trường.

21.TCVN 6170-3:1998 Công trình biển cố định – Phần 3: TảI trọng thiết kế. 22.TCXDVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thiết kế.

24.TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng.

II.TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP

1.TCVN 5686:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Các kết cấu công trình xây dựng-Ký hiệu quy ước chung.

2.TCVN 6203:1995 Cơ sở để thiết kế kết cấu – Lập ký hiệu – Ký hiệu chung. 3.TCXDVN 373:2006 Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà.

4.TCVN 4058:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng – Sản phẩm kết cấu bằng bêtông và bêtông cốt thép-Dạnh mục chỉ tiêu.

5.TCVN 4612:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Ký hiệu quy uớc và thể hiện bản vẽ.

6.TCVN 5572-1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Bản vẽ thi công.

7.TCXDVN 356:2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.

8.TCVN 4116:1985 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. 9.14 TCN 54-87 Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công.

10.14 TCN 56:88 Thiết kế đập bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.

11.TCVN 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn Khối. 12.TCXD 195:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi.

13.TCXD 189:1996 Móng cọc tiết diện nhỏ – Tiêu chuẩn thiết kế.

14.TCXD 205:1998 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.

Xem thêm: Tiêu chuẩn giàn giáo ringlock

Quy chuẩn xây dựng việt nam mới nhất cập nhật 2019

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chuyển lên trên