Blog

Tiêu chuẩn thay thế TCVN 4453-1995. Tiêu chuẩn xây dựng.

Tiêu Chuẩn Thay Thế TCVN 4453-1995 – Bản Đầy Đủ Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn thay thế TCVN 4453 – 1995 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – quy phạm thi công và nghiệm thu TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4453 : 1995 TIÊU CHUẨN BẮT BUỘC ÁP DỤNG […]

Quy chuẩn xây dựng việt nam mới nhất cập nhật 2019

Quy chuẩn xây dựng việt nam mới nhất PHẦN I – TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÂY DỰNG I. TIÊU CHUẨN THUẬT NGỮ – PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ 1.TCXD 213:1998 Nhà và công trình dân dụng – Từ vựng – Thuật ngữ chung. 2.TCXDVN 300:2003 Cách nhiệt – […]

Thời gian chờ bê tông cột, dầm, sàn ninh kết là bao lâu

Thời gian chờ bê tông sàn ninh kết Bê tông là điều kiện quan trọng nhất để giúp cho công trình xây dựng có chất lượng tốt. Vì vậy việc chú ý đến thời gian để bê tông đủ khô, đủ chắc chắn sau quá trình đổ bê tông là vô cùng cần thiết. Bài […]

Thư viện cad giàn giáo. Thư viện cad vật liệu xây dựng.

Thư viện cad giàn giáo Những kiến thức bạn nhất định phải biết về bản vẽ giàn giáo! Để lắp đặt được hệ thống giàn giáo an toàn và chính xác cần phải sử dụng đến bản vẽ giàn giáo. Khi có bản vẽ giàn giáo thì quá trình lắp dựng sẽ diễn ra nhanh chóng và đảm […]

Giàn giáo tiếng anh là gì? Các loại giàn giáo xây dựng

Giàn giáo tiếng anh là gì? Scraffold: Giàn giào Khái niệm giàn giáo Giàn giáo công tác hay gọi gọn là giàn giáo là các loại thiết bị sử dụng trong xây dựng (và trong các lĩnh vực dân dụng khác (civil)), dùng để nâng đỡ con người cùng các trang bị công cụ cầm tay, để thực thi các […]

Sắt hộp tiếng anh là gì? Cấu tạo, công dụng thép hộp

Sắt hộp tiếng anh là gì Iron box: Sắt hộp Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe), với cacbon (C), từ 0,02% đến 2,14% theo trọng lượng, và một số nguyên tố hóa học khác. Chúng làm tăng độ cứng, hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể dưới tác động của nhiều nguyên […]

Xà gồ tiếng anh là gì? Có những loại xà gồ nào.

Xà gồ tiếng anh là gì? Trong kiến trúc , kỹ thuật kết cấu hoặc xây dựng, một xà gồ (hoặc lịch sử purline , purloyne , purling , perling ) là bất kỳ theo chiều dọc, ngang, thành viên cấu trúc trong một mái nhà , ngoại trừ một loại khung với những gì được gọi là một tấm vương miện. Trong khung gỗ truyền thống có ba loại xà gồ cơ bản: tấm […]

Thép hộp tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh lĩnh vực inox

Từ vựng tiếng anh lĩnh vực inox – thép không gỉ phần I A Alloy: Hợp kim Alloy steel: Thép hợp kim Angle bar: Thép góc Austenitic: Là tên gọi của một nhóm thép không gỉ bao gồm các mác như thép 304, 316, 321.. Aluminium: Nhôm American Society for Testing and Materials: Viết tắt […]

Tư vấn giám sát tiếng anh là gì? 99 Từ vựng thông dụng

Tư vấn giám sát tiếng anh là gì? Supervision consultants: Tư vấn giám sát People on site: Người ở công trường   Heavy equipment /’hevi i’kwipmənt/: Thiết bị thi công Plants and equipment /plɑ:nts/,/i’kwipmənt/: Xưởng và thiết bị Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư Contracting officer: Viên chức quản lý hợp đồng Owner’s representative /’əʊnəs ,repri’zentətiv/: đại diện chủ […]

Bê tông cốt thép tiếng anh là gì? 100 Từ vựng xây dựng

Bê tông cốt thép tiếng anh là gì? Reinforced concrete: Bê tông cốt thép REINFORCEMENT : Cốt thép FORMWORK : Cốt pha Concrete : Bê tông Concrete components : Các thành phần cấu tạo bê tông Sand; fine aggregate : Cát Pebble : Sạn Gravel : Sỏi (pebble > gravel) Crushed stone : Đá xay […]

Chuyển lên trên